Tới nội dung chính

陷

陷
xiàn
hãm
⾩bộ phụ · 10 nét

bị mắc kẹt; sa vào; hãm vào

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#18913
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị mắc kẹt; sa vào; hãm vào

    • 。

      Xe bị mắc kẹt trong bùn rồi.

  2. 貳动động từ

    sụt lún; sụp xuống; hãm vào; bẫy

    • 。

      Mặt đất đã sụt xuống.

  3. 參动động từ

    bẫy hãm; vu cáo; gài bẫy (buộc tội oan)

    • 。

      Anh ấy bị hãm hại rồi.

  4. 肆动động từ

    chiếm; hạ (thành trong chiến đấu); bẫy; cạm bẫy

    • 。

      Kẻ địch đã chiếm thành rồi.

  5. 伍动động từ

    thất thủ; rơi vào tay địch; (bị) hãm

    • 。

      Anh ấy bị mắc kẹt trong bùn rồi.

  6. 陸动động từ

    rơi xuống nước; chìm xuống nước

    • 。

      Anh ấy bị lún vào bùn rồi.

  7. 柒名danh từ

    bẫy; cạm bẫy; hố; lún (xuống); hãm hại; khuyết điểm

    • 。

      Sản phẩm này có lỗi.

  8. 捌名danh từ

    cái bẫy; hầm bẫy

    • 。

      Anh ấy đã rơi vào bẫy.

  9. 玖名danh từ

    bẫy; hố bẫy

    • 。

      Đây là một cái bẫy.

陷
xiàn
hãm
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu