堵车

堵车
chē
đổ xa

tắc đường; kẹt xe

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#19496
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắc đường; kẹt xe

    • Trên đường bị tắc xe rồi.

  2. danh từ

    tắc đường; ùn tắc giao thông

    • Hôm nay trên đường bị tắc xe rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.