通车

通车
tōngchē
thông xa

thông xe; khai thông (cho xe cộ lưu thông)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông xe; khai thông (cho xe cộ lưu thông)

    • Cây cầu này sẽ thông xe vào năm tới.

  2. động từ

    thông xe; (của một địa phương) có dịch vụ giao thông vận tải; khai thông tuyến đường

    • Thành phố này đã có dịch vụ giao thông rồi.

  3. động từ

    thông xe; (Đài) đi làm bằng phương tiện công cộng

    • Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.