堕云雾中

堕云雾中
duòyúnzhōng
đoạ vân vụ trung

rơi vào mù sương; bị mê hoặc, không biết đâu mà lần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rơi vào mù sương; bị mê hoặc, không biết đâu mà lần [thành ngữ]

    • Anh ấy như lạc vào sương mù, không biết phải làm sao.

  2. tính từ

    rơi vào mây mù (hoàn toàn bối rối, không biết đầu đuôi) [thành ngữ]

    • Anh ấy hoàn toàn bối rối, không biết phải làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.