Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
堕云雾中
堕云雾中
đoạ vân vụ trung
rơi vào mù sương; bị mê hoặc, không biết đâu mà lần [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rơi vào mù sương; bị mê hoặc, không biết đâu mà lần [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như lạc vào sương mù, không biết phải làm sao.
- 貳形tính từ
rơi vào mây mù (hoàn toàn bối rối, không biết đầu đuôi) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hoàn toàn bối rối, không biết phải làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ堕云雾中
Phồn thể墮雲霧中
đoạ vân vụ trung
rơi vào mù sương; bị mê hoặc, không biết đâu mà lần [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rơi vào mù sương; bị mê hoặc, không biết đâu mà lần [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như lạc vào sương mù, không biết phải làm sao.
- 貳形tính từ
rơi vào mây mù (hoàn toàn bối rối, không biết đầu đuôi) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hoàn toàn bối rối, không biết phải làm gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc