Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆龙德庆区
堆龙德庆区
đồi long đức khánh khu
huyện Đồi Long Đức Khánh, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Đồi Long Đức Khánh, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng
- 。
Doilungdêqên là một quận của thành phố Lhasa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ堆龙德庆区
Phồn thể堆龍德慶區
đồi long đức khánh khu
huyện Đồi Long Đức Khánh, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Đồi Long Đức Khánh, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng
- 。
Doilungdêqên là một quận của thành phố Lhasa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc