基罗米突

基罗米突
luó
cơ la mễ đột

kilômét (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kilômét (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.