Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
基地恐怖组织
基地恐怖组织
cơ địa khủng bố tổ chức
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
- 。
Al-Qaeda là một tổ chức khủng bố quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
基地恐怖组织
Phồn thể基地恐怖組織
cơ địa khủng bố tổ chức
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
- 。
Al-Qaeda là một tổ chức khủng bố quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc