Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
埃特纳火山
埃特纳火山
ai đặc nạp hoả sơn
núi lửa Etna, Italia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi lửa Etna, Italia
- 。
Núi lửa Etna là ngọn núi lửa đang hoạt động cao nhất châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃特纳火山
Phồn thể埃特納火山
ai đặc nạp hoả sơn
núi lửa Etna, Italia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi lửa Etna, Italia
- 。
Núi lửa Etna là ngọn núi lửa đang hoạt động cao nhất châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc