Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫底
垫底
điếm để
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34948
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy
- 。
Anh ấy lót sách ở dưới.
- 貳动động từ
đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng
- 。
Anh ấy đặt nền móng cho công ty.
- 參动động từ
đứng bét; đứng cuối bảng xếp hạng
- 。
Đội chúng tôi đã đứng cuối bảng.
- 肆动động từ
lót dạ; đứng bét (cuối bảng)
- 。
Tôi ăn lót dạ trước đã.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
垫底
Phồn thể墊底
điếm để
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34948
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy
- 。
Anh ấy lót sách ở dưới.
- 貳动động từ
đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng
- 。
Anh ấy đặt nền móng cho công ty.
- 參动động từ
đứng bét; đứng cuối bảng xếp hạng
- 。
Đội chúng tôi đã đứng cuối bảng.
- 肆动động từ
lót dạ; đứng bét (cuối bảng)
- 。
Tôi ăn lót dạ trước đã.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc