班级

班级
bān
ban cấp

lớp học; lớp

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#16890
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp học; lớp

    • Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  2. danh từ

    lớp học; lớp; khối lớp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.