登顶

登顶
dēngdǐng
đăng đỉnh

xoa phấn; thoa phấn

1 nghĩa#30875
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xoa phấn; thoa phấn

    • Anh ấy đã leo lên đỉnh Everest thành công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.