垂帘听政

垂帘听政
chuíliántīngzhèng
thuỳ liêm thính chính

(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]

    • Bà ấy nhiếp chính, nắm giữ quyền lực quốc gia.

  2. động từ

    buông rèm nghe chính sự (cai trị thay hoàng đế, thường do thái hậu) [thành ngữ]

    • Từ Hi Thái hậu nhiếp chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.