Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
垂帘听政
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
- ,。
Bà ấy nhiếp chính, nắm giữ quyền lực quốc gia.
- 貳动động từ
buông rèm nghe chính sự (cai trị thay hoàng đế, thường do thái hậu) [thành ngữ]
- 。
Từ Hi Thái hậu nhiếp chính.
解字
GIẢI TỰ(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
- ,。
Bà ấy nhiếp chính, nắm giữ quyền lực quốc gia.
- 貳动động từ
buông rèm nghe chính sự (cai trị thay hoàng đế, thường do thái hậu) [thành ngữ]
- 。
Từ Hi Thái hậu nhiếp chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc