Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空难
空难
không nạn
tai nạn máy bay
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28757
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn máy bay
- ,。
Sau vụ tai nạn máy bay, rất nhiều người đều rất đau lòng.
- 貳名danh từ
tai nạn hàng không
- ,。
Sau vụ tai nạn hàng không, nhiều người rất đau lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
空难
Phồn thể空難
không nạn
tai nạn máy bay
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28757
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn máy bay
- ,。
Sau vụ tai nạn máy bay, rất nhiều người đều rất đau lòng.
- 貳名danh từ
tai nạn hàng không
- ,。
Sau vụ tai nạn hàng không, nhiều người rất đau lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động