空难

空难
kōngnàn
không nạn

tai nạn máy bay

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn máy bay

    • Sau vụ tai nạn máy bay, rất nhiều người đều rất đau lòng.

  2. danh từ

    tai nạn hàng không

    • Sau vụ tai nạn hàng không, nhiều người rất đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.