坐车

坐车
zuòchē
toạ xa

đi xe; đi tàu; đi ô tô

1 nghĩa#15084
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi xe; đi tàu; đi ô tô

    • Tôi thích đi xe để du lịch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.