Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐车
坐车
toạ xa
đi xe; đi tàu; đi ô tô
1 nghĩa#15084
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi xe; đi tàu; đi ô tô
- 。
Tôi thích đi xe để du lịch.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
坐车
Phồn thể坐車
toạ xa
đi xe; đi tàu; đi ô tô
1 nghĩa#15084
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi xe; đi tàu; đi ô tô
- 。
Tôi thích đi xe để du lịch.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc