Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐吃山空
坐吃山空
toạ cật sơn không
ngồi không ăn núi cũng lở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi không ăn núi cũng lở [thành ngữ]
- ,。
Ngồi không ăn bám, dù nhiều tiền đến mấy cũng sẽ tiêu hết.
- 貳动động từ
ngồi không ăn núi cũng lở [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cứ ăn không ngồi rồi thế này, chẳng mấy chốc sẽ hết tiền thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坐吃山空
Phồn thể坐
toạ cật sơn không
ngồi không ăn núi cũng lở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi không ăn núi cũng lở [thành ngữ]
- ,。
Ngồi không ăn bám, dù nhiều tiền đến mấy cũng sẽ tiêu hết.
- 貳动động từ
ngồi không ăn núi cũng lở [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cứ ăn không ngồi rồi thế này, chẳng mấy chốc sẽ hết tiền thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc