Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地理纬度
地理纬度
địa lý vĩ độ
vĩ độ địa lý (góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vĩ độ địa lý (góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
- 。
Vĩ độ địa lý là thước đo vị trí trên bề mặt Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
地理纬度
Phồn thể地理緯度
địa lý vĩ độ
vĩ độ địa lý (góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vĩ độ địa lý (góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
- 。
Vĩ độ địa lý là thước đo vị trí trên bề mặt Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc