地下核爆炸

地下核爆炸
xiàbàozhà
địa hạ hạch bộc tạc

vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

    • Vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất có thể gây ra động đất.

  2. danh từ

    vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

    • Vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất sẽ gây ô nhiễm môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.