Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地下核爆炸
地下核爆炸
địa hạ hạch bộc tạc
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
- 。
Vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất có thể gây ra động đất.
- 貳名danh từ
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
- 。
Vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất sẽ gây ô nhiễm môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
地下核爆炸
Phồn thể地
địa hạ hạch bộc tạc
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
- 。
Vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất có thể gây ra động đất.
- 貳名danh từ
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
- 。
Vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất sẽ gây ô nhiễm môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc