在所不辞

在所不辞
zàisuǒ
tại sở bất từ

sẵn sàng làm dù thế nào; không từ chối bất cứ điều gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sẵn sàng làm dù thế nào; không từ chối bất cứ điều gì [thành ngữ]

    • Vì bạn, tôi sẽ làm bất cứ điều gì mà không từ nan.

  2. trạng từ

    sẵn sàng làm bất kể điều gì; không từ nan [thành ngữ]

    • Vì bạn, tôi không ngần ngại làm bất cứ điều gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.