土豪劣绅

土豪劣绅
háolièshēn
thổ hào liệt thân

cường hào ác bá địa phương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cường hào ác bá địa phương [thành ngữ]

    • Địa chủ cường hào ức hiếp dân lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.