土洋并举

土洋并举
yángbìng
thổ dương tịnh cử

kết hợp phương pháp bản địa và nước ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kết hợp phương pháp bản địa và nước ngoài [thành ngữ]

    • Chúng ta nên kết hợp cả phương pháp truyền thống và hiện đại để đạt được thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.