土地利用规划

土地利用规划
yòngguīhuà
thổ địa lợi dụng quy hoạch

quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

    • Quy hoạch sử dụng đất rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.