Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图坦卡门
图坦卡门
đồ thản ca môn
Tutankhamun, pharaoh Ai Cập cổ đại (trị vì 1333–1323 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tutankhamun, pharaoh Ai Cập cổ đại (trị vì 1333–1323 TCN)
- 。
Tutankhamen là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ图坦卡门
Phồn thể圖坦卡門
đồ thản ca môn
Tutankhamun, pharaoh Ai Cập cổ đại (trị vì 1333–1323 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tutankhamun, pharaoh Ai Cập cổ đại (trị vì 1333–1323 TCN)
- 。
Tutankhamen là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng