图像用户介面

图像用户介面
xiàngyòngjièmiàn
đồ tượng dụng hộ giới diện

Giao diện người dùng đồ họa (GUI)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Giao diện người dùng đồ họa (GUI)

  2. danh từ

    Giao diện người dùng đồ họa (GUI)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.