图像分割

图像分割
xiàngfēn
đồ tượng phân cắt

phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)

    • Phân đoạn hình ảnh là một nhiệm vụ quan trọng trong thị giác máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.