Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图像分割
图像分割
đồ tượng phân cắt
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
- 。
Phân đoạn hình ảnh là một nhiệm vụ quan trọng trong thị giác máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
解字
GIẢI TỰ- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
图像分割
Phồn thể圖像分割
đồ tượng phân cắt
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân vùng ảnh; phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính)
- 。
Phân đoạn hình ảnh là một nhiệm vụ quan trọng trong thị giác máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
解字
GIẢI TỰ- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng