国富兵强

国富兵强
guóbīngqiáng
quốc phú binh cường

quốc giàu binh mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quốc giàu binh mạnh [thành ngữ]

    • Đất nước này giàu mạnh về kinh tế và quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.