国家汉办

国家汉办
GuójiāHànbàn
quốc gia hán biện

Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (Hán Biện); cơ quan chính phủ Trung Quốc phụ trách phát triển giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới, đồng thời thành lập các Học viện Khổng Tử quốc tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (Hán Biện); cơ quan chính phủ Trung Quốc phụ trách phát triển giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa trên toàn thế giới, đồng thời thành lập các Học viện Khổng Tử quốc tế

    • Hanban là một tổ chức quan trọng.

  2. danh từ

    Văn phòng Hán ngữ Quốc gia (cơ quan quản lý việc dạy và phổ biến tiếng Trung Quốc ở nước ngoài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.