国家元首

国家元首
guójiāyuánshǒu
quốc gia nguyên thủ

nguyên thủ; người đứng đầu nhà nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên thủ; người đứng đầu nhà nước

    • Nguyên thủ quốc gia là đại diện cao nhất của đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.