国内战争

国内战争
guónèizhànzhēng
quốc nội chiến tranh

nội chiến; chiến tranh nội bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nội chiến; chiến tranh nội bộ

    • Nội chiến đã mang lại nỗi đau khổ to lớn cho người dân.

  2. danh từ

    nội chiến; chiến tranh trong nước

    • Chiến tranh nội bộ đã gây ra sự tàn phá lớn cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.