国会议员

国会议员
guóhuìyuán
quốc hội nghị viên

thành viên quốc hội; nghị sĩ

2 nghĩa#15996
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên quốc hội; nghị sĩ

    • Anh ấy là một nghị sĩ quốc hội.

  2. danh từ

    nghị sĩ quốc hội; đại biểu quốc hội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.