Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国会议员
国会议员
quốc hội nghị viên
thành viên quốc hội; nghị sĩ
2 nghĩa#15996
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên quốc hội; nghị sĩ
- 。
Anh ấy là một nghị sĩ quốc hội.
- 貳名danh từ
nghị sĩ quốc hội; đại biểu quốc hội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
国会议员
Phồn thể國會議員
quốc hội nghị viên
thành viên quốc hội; nghị sĩ
2 nghĩa#15996
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành viên quốc hội; nghị sĩ
- 。
Anh ấy là một nghị sĩ quốc hội.
- 貳名danh từ
nghị sĩ quốc hội; đại biểu quốc hội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng