国会大厦

国会大厦
guóhuìshà
quốc hội đại hạ

tòa nhà Quốc hội; nhà Quốc hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà Quốc hội; nhà Quốc hội

    • Tòa nhà Quốc hội là nơi đặt trụ sở chính phủ Hoa Kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.