xià
hạ
bộ tuy · 10 nét

triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#5748
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)

    中国古代最早的朝代,大约在公元前两千年zhōngguó gǔdài zuì zǎo de cháodài、dàyuē zài gōngyuánnián qián liǎngqiān nián

    • Nhà Hạ là triều đại đầu tiên của Trung Quốc.

  2. danh từ

    họ Hạ

    中国姓氏之一zhōngguó xìngshì zhī yī

  3. danh từ

    tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)

    • Mùa hè rất nóng.

  4. danh từ

    nước Hạ (thời Thập Lục Quốc, 407–432)

    中国古代十六国时期的一个国家zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de yīgè guójiā

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.