固定型思维

固定型思维
dìngxíngwéi
cố định hình tư duy

tư duy cố định (trái với tư duy phát triển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư duy cố định (trái với tư duy phát triển)

    • Tư duy cố định sẽ hạn chế sự phát triển của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.