Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围魏救赵
围魏救赵
vi nguỵ cứu triệu
vây Ngụy cứu Triệu (đánh vào điểm yếu của địch để giải vây cho đồng minh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vây Ngụy cứu Triệu (đánh vào điểm yếu của địch để giải vây cho đồng minh) [thành ngữ]
- 。
Vây Ngụy cứu Triệu là một chiến lược quân sự nổi tiếng.
- 貳动động từ
vây Ngụy cứu Triệu (giải vây đồng minh bằng cách tấn công sào huyệt kẻ địch) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
围魏救赵
Phồn thể圍魏救趙
vi nguỵ cứu triệu
vây Ngụy cứu Triệu (đánh vào điểm yếu của địch để giải vây cho đồng minh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vây Ngụy cứu Triệu (đánh vào điểm yếu của địch để giải vây cho đồng minh) [thành ngữ]
- 。
Vây Ngụy cứu Triệu là một chiến lược quân sự nổi tiếng.
- 貳动động từ
vây Ngụy cứu Triệu (giải vây đồng minh bằng cách tấn công sào huyệt kẻ địch) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng