围魏救赵

围魏救赵
wéiWèijiùZhào
vi nguỵ cứu triệu

vây Ngụy cứu Triệu (đánh vào điểm yếu của địch để giải vây cho đồng minh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vây Ngụy cứu Triệu (đánh vào điểm yếu của địch để giải vây cho đồng minh) [thành ngữ]

    • Vây Ngụy cứu Triệu là một chiến lược quân sự nổi tiếng.

  2. động từ

    vây Ngụy cứu Triệu (giải vây đồng minh bằng cách tấn công sào huyệt kẻ địch) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.