Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
囤积
囤积
tồn tích
tích trữ; đầu cơ tích trữ
4 nghĩa#40412
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích trữ; đầu cơ tích trữ
- 。
Họ đã tích trữ một lượng lớn thức ăn.
- 貳动động từ
tích trữ; dự trữ hàng hóa
- 。
Anh ấy thích tích trữ thức ăn.
- 參动động từ
tích trữ; đầu cơ tích trữ
- 。
Anh ấy đã tích trữ rất nhiều lương thực.
- 肆动động từ
tích trữ; đầu cơ tích trữ
- 。
Họ đã tích trữ một lượng lớn hàng hóa.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ囤积
Phồn thể囤積
tồn tích
tích trữ; đầu cơ tích trữ
4 nghĩa#40412
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích trữ; đầu cơ tích trữ
- 。
Họ đã tích trữ một lượng lớn thức ăn.
- 貳动động từ
tích trữ; dự trữ hàng hóa
- 。
Anh ấy thích tích trữ thức ăn.
- 參动động từ
tích trữ; đầu cơ tích trữ
- 。
Anh ấy đã tích trữ rất nhiều lương thực.
- 肆动động từ
tích trữ; đầu cơ tích trữ
- 。
Họ đã tích trữ một lượng lớn hàng hóa.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng