团结一致

团结一致
tuánjiézhì
đoàn kết nhất trí

đoàn kết một lòng [thành ngữ]

1 nghĩa#18097
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đoàn kết một lòng [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta đoàn kết một lòng, cùng nhau nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.