团结一心

团结一心
tuánjiéxīn
đoàn kết nhất tâm

đoàn kết một lòng [thành ngữ]

1 nghĩa#41160
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đoàn kết một lòng [thành ngữ]

    • Chúng ta đoàn kết một lòng, cùng nhau nỗ lực.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.