Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
团结一心
团结一心
đoàn kết nhất tâm
đoàn kết một lòng [thành ngữ]
1 nghĩa#41160
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đoàn kết một lòng [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta đoàn kết một lòng, cùng nhau nỗ lực.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
团结一心
Phồn thể團結一心
đoàn kết nhất tâm
đoàn kết một lòng [thành ngữ]
1 nghĩa#41160
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đoàn kết một lòng [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta đoàn kết một lòng, cùng nhau nỗ lực.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng