Tới nội dung chính

四分五裂

四分五裂
sìfēnwǔliè
tứ phân ngũ liệt

tứ phân ngũ liệt; tan rã; chia năm xẻ bảy [thành ngữ]

1 nghĩa#30051
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tứ phân ngũ liệt; tan rã; chia năm xẻ bảy [thành ngữ]

    • 。

      Đất nước này đang bị chia cắt.

四
sì
tứ
BỘ THỦ⼞
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu