团体冠军

团体冠军
tuánguànjūn
đoàn thể quán quân

vô địch đồng đội; chức vô địch đồng đội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vô địch đồng đội; chức vô địch đồng đội

    • Họ đã giành chức vô địch đồng đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.