因势利导

因势利导
yīnshìdǎo
nhân thế lợi đạo

thuận thế mà dẫn dắt; nhân thời cơ mà hướng dẫn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuận thế mà dẫn dắt; nhân thời cơ mà hướng dẫn [thành ngữ]

    • Chúng ta phải thuận theo tình thế mà hành động, nắm bắt cơ hội.

  2. động từ

    thuận thế mà dẫn dắt; nhân thời cơ mà hướng dẫn [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tận dụng thời cơ, nắm bắt cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.