因利乘便

因利乘便
yīnchéngbiàn
nhân lợi thừa tiện

nhân lúc thuận lợi mà hành động [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhân lúc thuận lợi mà hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy dựa vào phương pháp thuận lợi nhất nên đã nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, vây quanh)BỘ
  • đại(lớn, người dang tay chân)HỘI Ý

Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.