回转

回转
huízhuǎn
hồi chuyển

quay lại; xoay vòng; quay trở lại

3 nghĩa#21680
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay lại; xoay vòng; quay trở lại

    • Xin hãy quay lại.

  2. động từ

    quay trở lại; quay vòng; xoay

    • Anh ấy đã quay về nhà.

  3. động từ

    xoay trở; (trượt tuyết) slalom; uốn lượn qua cọc

    • Anh ấy thích trượt tuyết slalom.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.