Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回转
回转
hồi chuyển
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
3 nghĩa#21680
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
- 。
Xin hãy quay lại.
- 貳动động từ
quay trở lại; quay vòng; xoay
- 。
Anh ấy đã quay về nhà.
- 參动động từ
xoay trở; (trượt tuyết) slalom; uốn lượn qua cọc
- 。
Anh ấy thích trượt tuyết slalom.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
回转
Phồn thể回轉
hồi chuyển
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
3 nghĩa#21680
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lại; xoay vòng; quay trở lại
- 。
Xin hãy quay lại.
- 貳动động từ
quay trở lại; quay vòng; xoay
- 。
Anh ấy đã quay về nhà.
- 參动động từ
xoay trở; (trượt tuyết) slalom; uốn lượn qua cọc
- 。
Anh ấy thích trượt tuyết slalom.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng