回旋余地

回旋余地
huíxuán
hồi hoàn dư địa

khoảng trống để xoay xở; dư địa; không gian linh hoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng trống để xoay xở; dư địa; không gian linh hoạt

    • Chúng ta không còn chỗ để xoay sở nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.