回旋

回旋
huíxuán
hồi hoàn

xoay vòng; lượn vòng; quay vòng

1 nghĩa#23508
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xoay vòng; lượn vòng; quay vòng

    • Những chú chim đang bay lượn trên không trung.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.