余地

余地
dư địa

biên độ dự phòng; dư địa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biên độ dự phòng; dư địa

    保留下来的额外空间或机会bǎoliú xiàlái de éwài kōngjiān huò jīhuì

    • Chúng ta không còn chỗ trống nữa.

  2. danh từ

    lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ

    还有的空间或余裕háiyǒu de kōngjiān huò yúyù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • (thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý

余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.