Tới nội dung chính

上空

上空
shàngkōng
thượng không

bầu trời phía trên; không phận (hàng không)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8053
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bầu trời phía trên; không phận (hàng không)

    中某个地方上方的天空,飞机能飞行的范围mǒugeè dìfang shàngfang de tiānkōng、fēijī néng fēixíng de fànwéi

    • 。

      Máy bay đang lượn lờ trên không.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.

  2. 貳名danh từ

    (Đài Loan) để ngực trần

    中女性不穿上衣、露出胸部的状态nǚxìng búchuān shàngyī、lùchū xiōngbù de zhuàngtài

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu