回味无穷

回味无穷
huíwèiqióng
hồi vị vô cùng

dư vị không bao giờ hết; (bóng) thú vị mãi không thôi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dư vị không bao giờ hết; (bóng) thú vị mãi không thôi [thành ngữ]

    • Món ăn này có dư vị vô tận.

  2. tính từ

    dư vị không dứt; để lại ấn tượng sâu sắc [thành ngữ]

    • Bộ phim này khiến tôi nhớ mãi không quên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.