Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回南天
回南天
hồi nam thiên
hiện tượng thời tiết ẩm ướt (không khí ấm ẩm ngưng tụ trên bề mặt lạnh khi chuyển từ đông sang xuân ở miền Nam Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện tượng thời tiết ẩm ướt (không khí ấm ẩm ngưng tụ trên bề mặt lạnh khi chuyển từ đông sang xuân ở miền Nam Trung Quốc)
- ,。
Vào những ngày hồi nam thiên, nhà rất ẩm ướt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ回南天
Phồn thể回
hồi nam thiên
hiện tượng thời tiết ẩm ướt (không khí ấm ẩm ngưng tụ trên bề mặt lạnh khi chuyển từ đông sang xuân ở miền Nam Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện tượng thời tiết ẩm ướt (không khí ấm ẩm ngưng tụ trên bề mặt lạnh khi chuyển từ đông sang xuân ở miền Nam Trung Quốc)
- ,。
Vào những ngày hồi nam thiên, nhà rất ẩm ướt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng