四号电池

四号电池
hàodiànchí
tứ hiệu điện trì

pin AAA; pin tiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pin AAA; pin tiểu

    • Làm ơn cho tôi một cục pin AAA.

  2. danh từ

    pin cỡ AA (pin số 4)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.