囊中羞涩

囊中羞涩
nángzhōngxiū
nang trung tu sáp

túng tiền; cạn túi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    túng tiền; cạn túi [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy túng thiếu, không thể đi chơi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.