- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
khí thế ngạo mạn; thái độ hống hách [thành ngữ]
khí thế ngạo mạn; thái độ hống hách [thành ngữ]
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
khí thế ngạo mạn; thái độ hống hách [thành ngữ]
khí thế ngạo mạn; thái độ hống hách [thành ngữ]
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.